Bộ lọc 0
Thương hiệu
Giá
-
Kích thước Case
Màu sắc Case
Hỗ trợ mainboard
CASE
-14%
Case NZXT H9 Elite White
NZXT
6.510.000 đ
5.590.000 đ
  • ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
  • Thép SGCC, Kính cường lực (Mặt trước, mặt hông và mặt trên)
  • 495 x 290 x 466 mm
  • mITX/ mATX/ ATX/ EATX
  • Khung thép, Kính cường lực, Nhựa
  • 478 x 246 x 499mm
-18%
Case NZXT H9 Flow All Black 2025
NZXT
4.880.000 đ
3.990.000 đ
  • ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
  • Thép SGCC, Kính cường lực (Mặt trước, mặt hông và mặt trên)
  • 495 x 290 x 466 mm
-12%
Case HYTE Y70 Black CS-HYTE-Y70-B
HYTE
7.700.000 đ
6.810.000 đ
  • EATX, ATX, mATX, ITX
  • Kính cường lực, thép, nhựa ABS
  • 470x320x470mm
  • mITX/ mATX/ ATX/ EATX
  • Khung thép, Kính cường lực, Nhựa
  • 478 x 246 x 499mm
-30%
Case Asus PRIME AP202 Black
Asus
2.980.000 đ
2.090.000 đ
  • Mini-ITX, Micro-ATX
  • Kính cường lực
  • 441 x 236 x 460 mm
-30%
Case Asus PRIME AP202 White
Asus
2.980.000 đ
2.090.000 đ
  • Mini-ITX, Micro-ATX
  • Kính cường lực
  • 441 x 236 x 460 mm
  • mITX/ mATX/ ATX/ EATX
  • Khung thép, Kính cường lực, Nhựa
  • 478 x 246 x 499mm
  • mITX/ mATX/ ATX/ EATX
  • Khung thép, Kính cường lực, Nhựa
  • 478 x 246 x 499mm
-57%
Case Xigmatek Pura MS Black
Xigmatek
1.560.000 đ
670.000 đ
  • Micro-ATX, ITX
  • Khung thép, Kính cường lực
  • 370 x 220 x 408 mm
-24%
Case NZXT H7 Flow Black
NZXT
3.780.000 đ
2.890.000 đ
  • E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
  • Thép SGCC, Kính cường lực
  • 505 x 230 x 480 mm
-21%
Case SEGOTEP Aeris WS1 Ultra
SEGOTEP
4.180.000 đ
3.290.000 đ
  • SSI-EEB, E-ATX, ATX, M-ATX, ITX
  • 565 x 248 x 567 mm
-19%
Case Xigmatek Pura MS Arctic
Xigmatek
890.000 đ
720.000 đ
  • Micro-ATX, ITX
  • Khung thép, Kính cường lực
  • 370 x 220 x 408 mm
-24%
Case NZXT H7 Flow White
NZXT
3.780.000 đ
2.890.000 đ
  • E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
  • Thép SGCC, Kính cường lực
  • 505 x 230 x 480 mm
-12%
Case HYTE Y70 White/White CS-HYTE-Y70-WW
HYTE
7.700.000 đ
6.810.000 đ
  • EATX, ATX, mATX, ITX
  • Kính cường lực, thép, nhựa ABS
  • 470x320x470mm
-14%
Case Corsair 7000D Airflow TG White
Corsair
6.380.000 đ
5.490.000 đ
  • ATX
  • Kính cường lực
  • 600 mm x 550 mm x 248 mm
-50%
Case DEEPCOOL Matrexx 40 3FS
DEEPCOOL
1.770.000 đ
880.000 đ
  • mITX/ mATX
  • ABS, SPCC, Kính cường lực
  • 400 × 215 × 431mm
-14%
Case Corsair 7000D Airflow TG Black
Corsair
6.380.000 đ
5.490.000 đ
  • ATX
  • Kính cường lực
  • 600 mm x 550 mm x 248 mm
-12%
Case HYTE Y70 Black/White CS-HYTE-Y70-BW
HYTE
7.700.000 đ
6.810.000 đ
  • EATX, ATX, mATX, ITX
  • Kính cường lực, thép, nhựa ABS
  • 470x320x470mm
-16%
Case NZXT H7 Elite
NZXT
5.480.000 đ
4.590.000 đ
  • E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
  • Thép SGCC, Kính cường lực (Mặt trước và mặt hông)
  • 505 x 230 x 480 mm
-24%
Case NZXT H7 Flow Black White
NZXT
3.780.000 đ
2.890.000 đ
  • E-ATX, ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
  • Thép SGCC, Kính cường lực
  • 505 x 230 x 480 mm
-7%
Case HYTE Y70 Touch Infinite Black/White CS-HYTE-Y70TI-WB
  • EATX, ATX, mATX, ITX
  • Kính cường lực, thép, nhựa ABS
  • 470x320x470mm
-10%
Case Xigmatek Pura ML Black
Xigmatek
890.000 đ
800.000 đ
  • Micro-ATX, ITX
  • Khung thép, Kính cường lực
  • 460 x 220 x 403 mm
-21%
Case Corsair 5000D Airflow TG White
Corsair
4.290.000 đ
3.400.000 đ
  • Mini-ITX, Micro-ATX, ATX, E-ATX (305mm x 277mm)
  • Kính cường lực
  • 520 mm x 520 mm x 245 mm
-14%
Case Corsair AIR 5400 RS-R ARGB Tempered Glass
  • mITX/ mATX/ ATX/ EATX
  • Thép, Kính cường lực
  • 467 x 340 x 470mm

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Đây là những vấn đề mà khách hàng thường quan tâm nhất.

 

Làm sao để chọn kích thước vỏ case phù hợp với linh kiện của tôi?

Kích thước vỏ case (Form Factor) phải tương ứng hoặc lớn hơn kích thước mainboard của bạn. Có 4 loại phổ biến:

  • Mini-ITX: Siêu nhỏ gọn, dành cho các bộ máy tí hon.
  • Micro-ATX (mATX): Kích thước vừa phải, phổ biến nhất cho người dùng văn phòng và gaming tầm trung.
  • Mid Tower: Kích thước tiêu chuẩn, lắp vừa hầu hết mọi loại mainboard và card đồ họa dài.
  • Full Tower: "Gã khổng lồ" cho những dàn máy Workstation, tản nhiệt nước custom hoặc lắp nhiều ổ cứng.

Mẹo nhỏ: Hãy luôn kiểm tra chiều dài tối đa của Card đồ họa (VGA) và chiều cao tản nhiệt khí mà case hỗ trợ trước khi mua nhé!

Vỏ case "bể cá" (Panoramic View) có làm máy nóng hơn không?

Các dòng case 2 hoặc 3 mặt kính (bể cá) như NZXT H9, Lian Li O11 hay Mik LV12 đang cực hot.

Dù dùng nhiều kính cường lực, nhưng các hãng đã tối ưu luồng khí bằng cách đặt quạt ở mặt đáy và mặt hông để hút gió mát, sau đó đẩy khí nóng ra mặt sau và nóc.

Nếu bạn lắp đủ số lượng quạt (fan) tiêu chuẩn, hiệu năng tản nhiệt của chúng không hề thua kém các dòng mặt lưới (Mesh).

"Back-connect" (Giấu dây nguồn) trên vỏ case là gì?

Các dòng mainboard thế hệ mới (như ASUS BTF hay MSI Project Zero) có cổng cắm nguồn nằm ở mặt sau.

Do đó, bạn cần chọn các mẫu vỏ case có thiết kế khoang sau rộng và có khe hở tương ứng để giấu toàn bộ dây nhợ.

Kết quả là một bộ máy cực kỳ sạch sẽ, không một sợi dây thừa ở mặt trước.

Có cần thiết phải chọn vỏ case có sẵn quạt (fan) không?

  • Chọn case có sẵn fan: Tiết kiệm chi phí, mua về là dùng ngay, thường có sẵn bộ điều khiển LED (Hub).
  • Chọn case không fan: Dành cho các "dân chơi" muốn tự chọn các loại quạt cao cấp, quạt vô cực hoặc quạt có màn hình để cá nhân hóa tối đa.

Lưu ý: Nếu bạn dùng linh kiện tỏa nhiệt lớn (như i9 hoặc RTX 5090), hãy ưu tiên case có ít nhất 3-4 quạt hoặc hỗ trợ tản nhiệt nước 360mm/420mm.

Cổng kết nối mặt trước (I/O) bao nhiêu là đủ?

Tối thiểu bạn nên chọn vỏ case có 1 cổng USB Type-C tốc độ cao và ít nhất 2 cổng USB 3.0.

Điều này giúp bạn kết nối nhanh các loại SSD di động, smartphone hoặc thiết bị ngoại vi đời mới mà không cần phải loay hoay cúi người ra sau thùng máy.

Chat với MEGA Technology để có giá tốt nhất trong hôm nay
Tư vấn
Điện thoại Zalo Messenger SMS